Chào mừng bạn đã đến với Du Học TinEdu – Cổng Thông Tin Du Học Số 1 Việt Nam. Du học là một cơ hội lớn để trải nghiệm văn hoá, tiếp thu kiến thức mới và Tinedu mong rằng sẽ giúp ích cho bạn những thông tin hữu ích về du học. Cùng tham khảo bài viết Từ vựng và câu chúc tiếng nhật thường sử dụng trong đám cưới để có thêm những thông tin hữu ích nhất nhé

Ở Nhật, khi trở thành nhân viên công ty cùng với các mối quan hệ công việc thì tùy mức độ thân thiết mà bạn có thể được mời đi dự đám cưới đồng nghiệp. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn từ vựng và câu chúc tiếng Nhật hay sử dụng trong đám cưới thay cho câu “Happy Wedding” xưa như không thể xưa hơn.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đám cưới

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Nhật thuộc chùm chủ đề tình yêu và hôn nhân. Bên cạnh đó còn có một số mẫu câu ví dụ để mọi người biết cách sử dụng nữa nhé.

新郎 (Shinro): Chú rể

花婿 (Hanamuko): Chú rể

Nghĩa của hai từ không có gì  khác nhau nhưng gần đây ở Nhật người ta thường dùng từ Shinro nhiều hơn.

Ví dụ cách sử dụng:

  • Mẫu câu: 新郎(花婿)が感動して泣く (Shinro/Hanamuko ga kandoshite naku)
  • Nghĩa: Chú rể khóc vì quá cảm động

新婦 (Shinpu): Cô dâu

花嫁 (Hanayome): Cô dâu

Nghĩa của 2 từ cũng không có gì khác nhưng so với Hanayome thì Shinpu được sử dụng nhiều hơn.

Ví dụ cách sử dụng:

  • Mẫu câu: 新婦(花嫁)を迎える (Shinpu/Hanayome wo mukaeru)
  • Nghĩa: Đón cô dâu
新婦 và 花嫁 đều có nghĩa là cô dâu
新婦 và 花嫁 đều có nghĩa là cô dâu

プロポーズ (Puropozu): Cầu hôn

Ví dụ cách sử dụng:

  • Mẫu câu 1: 恋人にプロポーズをする(Koibito ni puropozu wo suru)
  • Nghĩa: Tôi cầu hôn người yêu
  • Mẫu câu 2: 恋人にプロポーズされる (Koibito ni puropozu sareru)
  • Nghĩa: Tôi được người yêu cầu hôn

婚約 (Konyaku): Hôn ước, đính ước

Ví dụ cách sử dụng:

  • Mẫu câu: 私は彼と婚約した。
  • Nghĩa: Tôi đã đính hôn với anh ấy.

婚約者 (Konyakukikan): Thời gian đính hôn (khoảng thời gian kêt từ khi cầu hôn đến khi hôn lễ được tổ chức).

婚約破棄 (Konyakuhaki): Hủy hôn

Ví dụ cách sử dụng:

  • Mẫu câu: 彼が浮気したことをきっかけに、婚約破棄をした(Kare ga uwakishitakoto wo kikkakeni, konyakuhaki wo shita)
  • Nghĩa: Vì anh ta ngoại tình nên tôi quyết định huỷ hôn.

結婚式 (Kekkonshiki): Hôn lễ

披露宴 (Hiroen): Tiệc cưới

新婚旅行 (Shinkonryoko): Tuần trăng mật

ハネムーン (Hanemun): Tuần trăng mật. (Từ này có nguồn gốc từ tiếng Anh Honeymoon được phiên âm sang Katakana)

ウェディングドレス: váy cưới

花嫁介添人 (はなよめかいぞえじん): phù dâu

花婿介添人 (はなむこかいぞえじん): phù rể

教会 (きょうかい): nhà thờ

結婚届 (けっこんとどけ): giấy đăng ký kết hôn

指輪 (ゆびわ): nhẫn

指輪 (ゆびわ)/ 交換 (こうかん)する: trao nhẫn

宣誓 (せんせい): lời thề

ウェディングベル: chuông đám cưới

ブライダルブーケ: bó hoa đám cưới

ウェディングケーキ: bánh cưới

シャンパン: Rượu sâm-panh

結婚 (けっこん) (じょう): Thiệp mời cưới

ベスト: vest

ダウリー: của hồi môn

Lời chúc phúc cô dâu chú rể bằng tiếng Nhật

Khi biết từ vựng tiếng Nhật về lễ cưới để giao tiếp cơ bản rồi, nhưng chẳng lẽ đến dự lại không chúc mừng vợ chồng trẻ mới cưới ư? Hẳn là ngại lắm đúng không? Dưới đây, chúng tôi có gợi ý cho bạn một số lời chúc trong đám cưới bằng tiếng Nhật cực chất.

Nếu được mời dự đám cưới bạn nên học một vài câu chúc phúc dưới đây nhé
Nếu được mời dự đám cưới bạn nên học một vài câu chúc phúc dưới đây nhé

ご結婚おめでとうございます 末永くお幸せに!

Gokekkon’omedetōgozaimasu suenagaku o shiawase ni!

Chúc mừng cuộc hôn nhân của bạn!

結婚おめでとう! いつまでも笑顔の絶えない家庭を築いていってね

kekkon’omedetō! Itsu made mo egao no taenai katei o kizuite itte ne

Chúc mừng cuộc hôn nhân của bạn! Hãy xây dựng một gia đình không đổi với nụ cười mãi mãi.

ステキなお二人のご結婚おめでとうございます 幸せいっぱいの二人にカンパ~イ!

Sutekina o ni-ri no gokekkon’omedetōgozaimasu shiawase-ippai no futari ni kanpa ~ i!

Chúc mừng cuộc hôn nhân tuyệt vời của bạn!

結婚おめでとう!世界一幸せになれよ!

Kekkon’omedetō! Sekaiichi shiawase ni nareyo!

 Chúc mừng cuộc hôn nhân của bạn! Hãy là người hạnh phúc nhất trên thế giới!

○○くん ○○ちゃん ご結婚おめでとう!二人で明るい家庭を築いていってね

○○-Kun ○○-chan go kekkon’omedetō! Futari de akarui katei o kizuite itte ne

Chúc mừng cuộc hôn nhân của bạn! Xây dựng một gia đình tươi sáng với hai người

おめでとうございます。末永くお幸せに

(Omedetōgozaimasu. Suenagaku oshiawaseni)

Chúc hai bạn hạnh phúc!

おめでとうございます。どうぞお幸せに。

(Omedetōgozaimasu. Dōzo oshiawaseni).

Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!

結婚おめでとう!彼と一緒になれてよかったね。

(Kekkon’omedetō! Kare to issho ni narete yokatta ne).

Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!

結婚おめでとう!願いがかなってよかったね。

(Kekkon’omedetō! Negai ga kanatte yokatta ne)

Chúc mừng hoa đã có chủ!

結婚おめでとう。末永くお幸せに。

(Kekkon’omedetō. Suenagaku o shiawase ni)

Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!

豊かで幸せな結婚生活を送れますように・・・

Yutakade shiawasena kekkon seikatsu o okuremasu yō ni

Tôi hy vọng bạn có thể sống 1 cuộc hôn nhân giàu có và hạnh phúc…

Các bạn thấy chùm từ vựng và câu chúc tiếng nhật về lễ cưới này thế nào? Đối với cuộc đời mỗi người, hôn nhân là việc vô cùng quan trọng. Nếu như kết hôn với người yêu là người Nhật hoặc tới tham dự tiệc cưới của bạn người Nhật thì mong rằng những từ vựng này có ích cho bạn.

Bạn đã xem bài viết Từ vựng và câu chúc tiếng nhật thường sử dụng trong đám cưới . Chúc các bạn có những giây phút thú vị và hữu ích nhé. Đừng quên để lại bình luận cho TinEdu để nhận được tư vấn nhanh nhất nhé.

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *