Menu

Điền đơn xin gia hạn thời gian lưu trú tại Nhật Bản

Đơn xin gia hạn thời gian lưu trú tại Nhật Bản là tài liệu bạn phải nộp cho Cục quản lý xuất nhập cảnh nếu muốn tiếp tục ở lại Nhật lâu dài khi hết thời hạn Visa. Bạn có thể tải mẫu đơn này trên Website Bộ tư pháp. Cùng tìm hiểu cách thức điền đơn qua bài viết này.

Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách điền form gia hạn Visa du học Nhật Bản. Từng mục điền được đánh số theo thứ tự từ 1 – 53 và được giải thích chi tiết phần bên dưới.

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 1

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú Nhật tờ số 1 các bạn lưu ý cần điền thông tin thật chính xác.

  1. Ảnh thẻ.
  2. Quốc tịch: Điền quốc tịch hiện tại.
  3. Ngày tháng năm sinh: Điền ngày tháng năm sinh theo lịch dương.
  4. Họ tên: Điền họ tên, họ trước, tên sau.
  5. Giới tính: Khoanh tròn vào Nam(男) hoặc Nữ(女)
  6. Nơi sinh: Điền quốc gia và thành phố bạn sinh ra. Ví dụ: Trung Quốc / Thượng Hải
  7. Tình trạng hôn nhân: Khoanh tròn vào đã kết hôn (有), chưa kết hôn  (無)
  8. Nghề nghiệp: Điền nghề nghiệp hiện tại. Ví dụ: (調理師) đầu bếp
  9. Quốc gia/ Thành phố: Điền quốc gia và thành phố của bạn
  10. Địa chỉ ở Nhật: Điền địa chỉ hiện tại ở Nhật:
  11. Số điện thoại: Điền số điện thoại nhà.
  12. Điện thoại di động: Điền số điện thoại di động.
  13. Số hộ chiếu: Điền số hộ chiếu của bạn.
  14. Thời hạn hộ chiếu: Điền ngày tháng năm hộ chiếu hết hiệu lực.
  15. Tư cách lưu trú ở Nhật: Điền tư cách lưu trú của bạn. Ví dụ: Kĩ thuật.
  16. Thời hạn lưu trú: Điền thời hạn lưu trú ở Nhật của bạn. Ví dụ: 3 năm
  17. Ngày hết hạn lưu trú: Điền ngày hết hạn lưu trú của bạn.
  18. Số thẻ lưu trú: Điền dãy số trên thẻ lưu trú. Ví dụ: AB12345678CD.
  19. Thời gian lưu trú mong muốn: Điền thời gian bạn mong muốn được ở lại Nhật. Ví dụ: 3 năm.
  20. Lý do gia hạn: Điền lý do muốn gia hạn tư cách lưu trú. Ví dụ: Muốn được tiếp tục làm việc ở Nhật với công việc đầu bếp.
  21. Về tiền sử phạm tội: Nếu đã từng phạm tội và bị phạt, khoanh tròn 有 và điền cụ thể về tội ấy. Nếu chưa từng phạm tội, khoanh tròn 無.
  22. Về người thân ở Nhật (bố mẹ, vợ chồng, anh chị em..).
Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 1
Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 1

Khi nộp ảnh thẻ có những lưu ý như sau:

  • Cỡ ảnh: 40mmx30mm.
  • Phải là ảnh của người xin gia hạn và ảnh không chụp chung với người khác.
  • Không được đội mũ.
  • Ảnh chính diện.
  • Ảnh không có gì phía sau người.
  • Ảnh phải được chụp rõ ràng.
  • Ảnh mới chụp trong vòng 3 tháng.
  • Mẫu ảnh.

Trường hợp nếu bạn có người thân đang sinh sống, học tập và làm việc tại Nhật, bạn điền thông, bạn điền thông tin vào các mục sau:

  • [続柄、氏名、生年月日、国籍・地域、同居の有無、勤務先・通学先、在留カード番号]: Mối quan hệ của bạn và người thân, họ tên người thân, ngày tháng năm sinh và quốc tịch của họ. Nơi làm việc, nơi học tập, số thẻ lưu trú của người đó. Hiện tại bạn có đang sống cùng người đó hay không? (nếu “có” bạn khoanh tròn 「はい」, nếu không có thì bạn khoanh tròn 「いいえ」).
  • Trường hợp không có người thân tại Nhật thì điền「なし」.

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 2

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú Nhật Bản tờ số 2 chủ yếu điền thông tin về học vấn, nghề nghiệp.

      23. Nơi làm việc: Điền tên công ty của bạn. Ví dụ: nhà hàng 〇〇

      24. Nơi làm việc:

  • Điền chi nhánh và tên chi nhánh của công ty.

      25. Nơi làm việc: Điền địa chỉ nơi làm việc của bạn.

      26. Nơi làm việc: Điền số điện thoại nơi làm việc của bạn.

      27. Tình trạng học tập: Tích vào ô đúng ( Mức học cao nhất của bạn ). Ví dụ: Trường dạy nghề.

      28. Tình trạng học tập: Điền tên trường của bạn.

      29. Tình trạng học tập (Ngày tốt nghiệp): Điền ngày tháng năm tốt nghiệp.

      30. Chuyên ngành: 

  • Tích vào ô đúng : Tốt nghiệp Cao học ( Tiến sĩ ), Cao học ( Thạc sĩ ), Đại học, Đại học ngắn hạn…
Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 2
Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 2

      31. Chuyên ngành:

  • Tích vào ô đúng: Trường hợp tốt nghiệp trường dạy nghề, Cấp 3, Cấp 2, khác.

      32. Chứng chỉ hoặc đỗ kì thi về xử lý thông tin.

  • Khoanh vào có ( 有 ) hoặc không ( 無 ).

      33. Chứng chỉ hoặc kì thi:

  • Tên chứng chỉ hoặc kì thi. (*) Những ai khoanh có ở mục 32 mới phải điền mục này.

       34. Quá trình làm việc:

  • Trường hợp đã từng đi làm sau khi tốt nghiệp, điền tháng, năm bắt đầu làm và nơi làm việc. Trường hợp đã làm ở nhiều nơi, điền tất cả những nơi đã làm.
  • Trường hợp chưa từng đi làm sau khi tốt nghiệp, điền 「なし」.

       35. Cam kết những điều trên là sự thật/Chữ ký và ngày điền đơn.

  • Ký tên và điền ngày điền đơn.

22* Người đại diện (Người đại diện pháp lý).

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 3

       36. Tên của người ngoại quốc mời hoặc thuê bạn.

       37. Số thẻ lưu trú của người ngoại quốc mời hoặc thuê bạn.

       38. Nơi làm việc: Điền tên công ty.

       39. Nơi làm việc: Điền tên chi nhánh công ty.

       40. Nơi làm việc: Nội dung (thể loại) công việc. Tích vào ô đúng.

       41. Nơi làm việc: Điền địa chỉ nơi làm việc.

       42. Nơi làm việc: Điền số điện thoại nơi làm việc

       43. Nơi làm việc: Điền số tiền vốn của công ty. Ví dụ: 10.000 yen

       44. Nơi làm việc: Điền doanh thu năm vừa qua.

       45. Nơi làm việc: Điền số nhân viên nơi làm việc.

       46. Nơi làm việc: Điền số nhân viên người nước ngoài nơi làm việc.

       47. Thời hạn làm việc: Điền thời hạn làm việc dự kiến. Ví dụ: 3 năm.

       48. Tiền lương: Tiền lương (chưa trừ thuế)/Lương tháng? hay Lương năm?

       49. Kinh nghiệm làm việc: Điền số năm làm việc.

       50. Vị trí làm việc: Điền vị trí làm việc của bạn.

       51. Thể loại công việc.

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 3
Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 3

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 4

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú Nhật tờ số 4 xác định chế độ bạn đang làm việc có phải là phái cử hay chính thức tại Nhật. Cùng lời cam kết, ký tên, đóng dấu của bạn và người đại diện.

     52. Công ty tạm thời: Chỉ điền nếu đang làm việc theo chế độ phái cử.

     53. Tôi cam đoan nội dung trên là sự thật. Tên nơi làm việc hoặc đại diện, đóng dấu, ngày điền đơn.

Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 4
Mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tờ số 4

Tổng chi phí đơn xin gia hạn tư cách lưu trú tại Nhật Bản là 4000 Yên, số tiền rơi vào khoảng 800.000 VNĐ – một mức phí khá hợp lý. Trong quá trình làm hồ sơ, bạn cần phải cẩn thận, kẻo gặp sơ suất bị từ chối. Nếu bạn quan tâm du học, liên hệ công ty tư vấn du học Nhật Bản TinEdu để chúng tôi tư vấn bạn nắm rõ hơn.

Gửi yêu cầu tư vấn

Liên hệ ngay qua Hotline 24/7

  1900 633 379

  0948 748 368

hoặc gửi thông tin


Hoạt Động Của TinEdu

Đại diện TinEdu trao visa cho du học sinh
Lớp học tiếng Nhật 1:1 (1 giáo viên 1 học sinh)
Đại Diện Trường St. Mary Japanese School
Lớp học nhóm tiếng Nhật
Đội ngũ nhân viên du học TinEdu
Buổi thảo luận giữa đại diện du học TinEdu cùng các đối tác trường tại Nhật
Văn phòng làm việc tại TinEdu HCM
Đại diện Viện Khoa học và Công Nghệ Okayama Nhật Bản

Tuyển cộng tác viên tư vấn du học Nhật Bản toàn quốc

QUY TRÌNH TƯ VẤN DU HỌC

Là thương hiệu lớn trong lĩnh vực du học và mang trên mình sứ mệnh thắp sáng tương lai cho thế hệ trẻ Việt Nam, TinEdu luôn đặt chữ TÍN lên hàng đầu và áp dụng những tiêu chuẩn quốc tế vào quy trình làm việc.

 

Tư vấn

 

Lên kế hoạch

 

Xử lý hồ sơ

 

Phỏng vấn/Nộp hồ sơ

 

Nhận Visa

 

Đi du học

THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG

 

GIẢI THƯỞNG

GIẢI THƯỞNG

Hơn 15 năm qua hoạt động, du học TinEdu đã vinh dự nhận hơn 20 giải thưởng trong lĩnh vực tư vấn du học trong và ngoài nước

 

DU HỌC SINH

DU HỌC SINH

Hơn 7.500 du học sinh tại nước ngoài là con số ấn tượng mà TinEdu đã thực hiện được

 

ĐỐI TÁC TRƯỜNG

ĐỐI TÁC TRƯỜNG

Thương hiệu mạnh cùng dịch vụ chuyên nghiệp, TinEdu hiện là đại diện tuyển sinh chính thức của hơn 500 trường Đại học, Cao đẳng và Trung học trên khắp thế giới

 

TỈ LỆ ĐẬU VISA

TỈ LỆ ĐẬU VISA

Theo thống kê hàng năm, tỉ lệ đậu visa du học của TinEdu luôn nằm trong TOP Lãnh Sự Quán Mỹ, Canada và Nhật Bản